Câu tiếng Anh có từ “obedient”
137 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obedient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some there were who would have been obedient to Winny's call for help; but the case at present admitted of no relief.
Từ trong câu: obedient, call, help, case, present, admit, relief
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would be very quiet and obedient: and he wished that he could do something kind for him to show him that he was not proud.
Từ trong câu: obedient, quiet, wish, something, kind, show, proud
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He desired Kitty to tell her mistress that he could not be more grateful for her kindnesses than he was, and that he would be obedient to her orders.
Từ trong câu: obedient, desire, tell, grateful, order
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because ye would not be obedient unto the voice of the LORD your God.
Từ trong câu: unto, obedient, because, you, voice, god
«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Deuteronomist source/Secondary Deuteronomist Additions/Threats and Promises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54681 (bản sửa đổi 1879451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng obedient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.