Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obedient”

143 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obedient

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We have this day restored the Sovereign to whom alone men ought to be obedient.

    Từ trong câu: obedient, day, restore, alone, man, ought

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dobrunka was kind, industrious, obedient, and everything a good girl ought to be.

    Từ trong câu: obedient, kind, everything, good, girl, ought

    Parker Fillmore, Czechoslovak Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #32217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should be obedient to your wishes for that deed.”

    Từ trong câu: obedient, wish, deed

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the rock-wall was a horizontal fissure—evidently the lair where their mother had left them, and where they should have remained had they been obedient.

    Từ trong câu: fissure, obedient, rock, wall, horizontal, evidently, mother, leave

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obedient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obedient servant1.659 lần
obedient humble409 lần
obedient provinces97 lần
obedient netherlands52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.