Câu tiếng Anh có từ “obedient”
137 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obedient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Servants, be obedient to them that are your masters--masters give unto your servants that which is just and equal."
Từ trong câu: obedient, servant, master, give, unto, equal
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obedient to the invitation the Chief appeared with his people and listened attentively to the sermon which was made intelligible to them through an interpreter.
Từ trong câu: obedient, interpreter, invitation, chief, appear, people, listen, attentively
Elihu Stewart, Down the Mackenzie and up the Yukon in 1906. Nguồn: Project Gutenberg #69836. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Obedient to his training, Williams instantly reported the matter to the thin, acid-faced man under whose instructions he had been commanded to act.
Từ trong câu: acid, obedient, train, instantly, report, matter, thin, face
Wyndham Martyn, Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obedient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.