Câu tiếng Anh có từ “novice”
139 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The novice knows nothing of the intricacies of the stalk, or of the difficulties which have been overcome.
Từ trong câu: novice, know, nothing, difficulty, overcome
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No great mountain has ever been scaled by a novice ignorant of the science, and unskilled in the art of climbing to supreme heights.
Từ trong câu: novice, great, mountain, ever, scale, ignorant, science, art
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The profession is overcrowded with novices to-day; they are the ones that have demoralized the profession--if the word, profession, may be applied to hotel housekeeping.
Từ trong câu: overcrowd, profession, novice, day, one, word, apply, hotel
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you have derived pleasure from occasional tokens of preference—equivocal tokens shown by a gentleman of family and a man of the world to a dependent and a novice.
Từ trong câu: preference, occasional, derive, novice, pleasure, show, gentleman, family
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elfric the novice | 12 lần |
| veriest novice | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.