Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nominee”

110 câu thật có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nominee nghĩa là người được đề cử. nominee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nominee

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The city had taken for granted the nomination of Kennedy for mayor, but the convention's second ballot declared Blake the nominee.

    Từ trong câu: nominee, city, take, grant, nomination, mayor, second, ballot

    Leroy Scott, Counsel for the Defense. Nguồn: Project Gutenberg #28820. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • During both vacancies, the nominee was called vice president-designate, instead of vice president-elect, as neither had been elected to the office.

    Từ trong câu: nominee, vacancy, call, vice, president, designate, instead, elect

    «Vice President-elect of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801515 (bản sửa đổi 10147249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also refused to consecrate Henry's nominees to certain bishoprics and abbacies on the ground that they had not been chosen by free election by their chapters or their monks.

    Từ trong câu: nominee, refuse, certain, ground, choose, free, election, chapter

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Impey’s sudden and lamented death had caused a vacancy in the Nelson-ward, and the Conservatives had started Mr. John Clarke as their nominee.

    Từ trong câu: vacancy, lament, nominee, dr, sudden, death, cause, ward

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nominee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential nominee410 lần
presumptive nominee35 lần
party's nominee40 lần
democratic nominee166 lần
nominee mitt18 lần
republican nominee110 lần
nominee hillary10 lần
nominee gary11 lần
trump's nominee7 lần
caucus nominee6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominee trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nominee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominee: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.