Câu tiếng Anh có từ “nominee”
110 câu thật có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominee nghĩa là người được đề cử. nominee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominee
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He never failed to carry through Congress any measure that he considered important; he never failed to obtain the confirmation of a nominee.
Từ trong câu: nominee, never, fail, carry, measure, consider, important, obtain
William Eleroy Curtis, Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #42526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During a stormy session of the Committee a movement was under way to over-ride Mr. Nelson's wishes and present his name as the nominee of the Committee anyway.
Từ trong câu: nominee, stormy, session, committee, movement, way, ride, mr
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| presidential nominee | 410 lần |
| presumptive nominee | 35 lần |
| party's nominee | 40 lần |
| democratic nominee | 166 lần |
| nominee mitt | 18 lần |
| republican nominee | 110 lần |
| nominee hillary | 10 lần |
| nominee gary | 11 lần |
| trump's nominee | 7 lần |
| caucus nominee | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominee trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.