Câu tiếng Anh có từ “nominee”
110 câu thật có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominee nghĩa là người được đề cử. nominee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In early May we embarked on the steamer "Nominee," which was then the fastest boat on the river.
Từ trong câu: nominee, early, embark, fast, boat, river
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This made him the oldest nominee ever.
Từ trong câu: nominee, make, old, ever
«Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suddenly, the mullas were themselves in power, appointing their own nominees to the highest positions in the new republic, and eventually taking over these posts directly.
Từ trong câu: nominee, suddenly, themselves, power, appoint, high, position, new
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Voters within a party then select the nominee they think will make the best candidate.
Từ trong câu: voter, nominee, party, select, think, make, best, candidate
«U. S. Government/Elections», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204206 (bản sửa đổi 2591049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nominee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| presidential nominee | 410 lần |
| presumptive nominee | 35 lần |
| party's nominee | 40 lần |
| democratic nominee | 166 lần |
| nominee mitt | 18 lần |
| republican nominee | 110 lần |
| nominee hillary | 10 lần |
| nominee gary | 11 lần |
| trump's nominee | 7 lần |
| caucus nominee | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominee trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ nominee hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominee: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.