Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noisy”

217 câu thật có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noisy nghĩa là ồn ào. noisy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by loud and nonmusical sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noisy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He dreaded lest these noisy motions and cries should bring men to look at him.

    Từ trong câu: noisy, lest, motion, cry, bring, man, look

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should not be opposed in their own way, for they have always more noisy words at command than you.

    Từ trong câu: noisy, oppose, way, always, word, command

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps a certain wildness in youth should be regarded as the noisy, but salutary, apprenticeship to liberty.

    Từ trong câu: apprenticeship, noisy, perhaps, certain, youth, regard, liberty

    Georges Clemenceau, South America to-day. Nguồn: Project Gutenberg #45621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She trembled lest Harney should notice that the noisy troop had recognized her; but they found no table free, and passed on tumultuously.

    Từ trong câu: free, recognize, notice, noisy, troop, lest, find, table

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I held the strand in my left hand and fell to filing with my right so that at the snap there should be no noisy rebound of the spring-like wire.

    Từ trong câu: rebound, hold, strand, leave, hand, fall, file, right

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noisy demonstrations79 lần
noisy mirth82 lần
noisy throng54 lần
noisy merriment43 lần
noisy demonstration42 lần
noisy crowd187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noisy trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ noisy hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noisy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noisy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.