Câu tiếng Anh có từ “neighbouring”
92 câu thật có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighbouring nghĩa là láng giềng, ở vùng lân cận sát bên. neighbouring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: located or living next to or very near another place or country (British spelling of neighboring). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighbouring
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He gave orders that some Thebans who had taken refuge in a neighbouring temple should be dismissed unharmed.
Từ trong câu: neighbouring, give, order, take, refuge, neighbor, temple, dismiss
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The neighbouring houses had all been wrecked, but none had been burned; their walls stood, sometimes to the second story, with smashed windows and shattered doors.
Từ trong câu: neighbouring, neighbor, house, none, burn, wall, stand, sometimes
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Paris train, panting and groaning, had grated into a little station behind the neighbouring hill.
Từ trong câu: neighbor, neighbouring, train, pant, little, station, behind, hill
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other, who had been a bit of everything, turned in the end towards piety, and made a most religious death under the name of Brother Honestus in the neighbouring abbey.
Từ trong câu: religious, neighbouring, bit, everything, turn, end, toward, piety
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had been nothing for it but to overflow into the neighbouring provinces.
Từ trong câu: neighbor, province, neighbouring, nothing
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mound had been cast up to give a good basement-advantage over the neighbouring heights and woods.
Từ trong câu: cast, height, neighbor, neighbouring, up, give, good, basement
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbouring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbouring trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighbouring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbouring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbouring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbouring: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.