Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighbouring”

96 câu thật có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighbouring nghĩa là láng giềng, ở vùng lân cận sát bên. neighbouring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: located or living next to or very near another place or country (British spelling of neighboring). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighbouring

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What was to hinder the inhabitants of Missouri, the neighbouring State--who were slavery men--from going over in a body and voting!

    Từ trong câu: neighbouring, hinder, inhabitant, neighbor, state, slavery, man, go

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to tell the truth he was feeling also a revulsion from all this neighbouring, as Harriet called it, and all this talk.

    Từ trong câu: revulsion, neighbouring, tell, truth, feel, neighbor, call, talk

    D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I inquired of a crony standing outside the neighbouring pub.

    Từ trong câu: crony, pub, neighbouring, inquire, stand, outside, neighbor

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From its turrets, one of which serves as a lighthouse, there are fine views of the straits and of the neighbouring countries.

    Từ trong câu: strait, turret, neighbouring, serve, fine, view, neighbor, country

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbouring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbouring trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighbouring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbouring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbouring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbouring: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.