Câu tiếng Anh có từ “neighbouring”
96 câu thật có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighbouring nghĩa là láng giềng, ở vùng lân cận sát bên. neighbouring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: located or living next to or very near another place or country (British spelling of neighboring). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighbouring
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"It is said that while he lived at Lymington, he got drunk at a neighbouring fair.
Từ trong câu: drunk, neighbouring, live, get, drink, neighbor, fair
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbouring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbouring trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ neighbouring hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighbouring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbouring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbouring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbouring: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.