Câu tiếng Anh có từ “molecular”
117 câu thật có từ molecular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: molecular nghĩa là phân tử. molecular là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or produced by or consisting of molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ molecular
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is explained by the physical movement known as molecular attraction or affinity.
Từ trong câu: molecular, explain, physical, movement, know, attraction
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An ideal gas is characterized by the absence of molecular interactions.
Từ trong câu: molecular, ideal, gas, characterize, absence, interaction
«Structural Biochemistry/Molecular Thermodynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243623 (bản sửa đổi 3557291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gas expansion is limited by the temperature and molecular weight of the gas.
Từ trong câu: expansion, molecular, gas, limit, temperature, weight
«Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The internal energy of matter is exhibited by molecular motion.
Từ trong câu: exhibit, molecular, internal, energy, matter, motion
«Engineering Thermodynamics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192353 (bản sửa đổi 4636614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Local fluctuating magnetic fields are generated by molecular motions.
Từ trong câu: fluctuate, local, magnetic, field, generate, molecular, motion
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Protein nuclear magnetic resonance spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230086 (bản sửa đổi 3259477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng molecular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular biology | 235 lần |
| molecular orbitals | 149 lần |
| molecular orbital | 150 lần |
| molecular formula | 163 lần |
| molecular dynamics | 61 lần |
| molecular weights | 55 lần |
| molecular evolution | 82 lần |
| molecular mobility | 37 lần |
| molecular cloning | 24 lần |
| molecular biologist | 23 lần |
| molecular genetics | 26 lần |
| molecular chaperones | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ molecular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ molecular trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ molecular hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ molecular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ molecular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ molecular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ molecular: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.