Câu tiếng Anh có từ “molecular”
117 câu thật có từ molecular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: molecular nghĩa là phân tử. molecular là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or produced by or consisting of molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ molecular
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Is it retarding or "quickening the molecular arrangements of the nervous system?"
Từ trong câu: molecular, retard, arrangement, nervous, system
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you account for molecular action?
Từ trong câu: molecular, account, action
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is there any evidence that these states of consciousness may conversely cause those molecular changes which give rise to muscular motion?
Từ trong câu: muscular, molecular, conversely, evidence, state, consciousness, cause, change
George Henry Lewes, The Physical Basis of Mind Being the Second Series of Problems of Life and Mind.. Nguồn: Project Gutenberg #60212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng molecular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular biology | 235 lần |
| molecular orbitals | 149 lần |
| molecular orbital | 150 lần |
| molecular formula | 163 lần |
| molecular dynamics | 61 lần |
| molecular weights | 55 lần |
| molecular evolution | 82 lần |
| molecular mobility | 37 lần |
| molecular cloning | 24 lần |
| molecular biologist | 23 lần |
| molecular genetics | 26 lần |
| molecular chaperones | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ molecular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ molecular trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ molecular hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ molecular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ molecular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ molecular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ molecular: can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.