Câu tiếng Anh có từ “misidentify”
24 câu thật có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misidentify nghĩa là xác định sai. misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misidentify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When cut out of the page they can easily be misidentified as actual Specimens.
Từ trong câu: misidentify, cut, out, page, easily, actual, specimen
«United States Postage Meter Stamp Catalog/GROUP SPE – Specimens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404451 (bản sửa đổi 4648642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The name is often misidentified as the name of a separate company.
Từ trong câu: misidentify, name, often, separate, company
«International Postage Meter Stamp Catalog/Introduction/Meter Manufacturers Worldwide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214156 (bản sửa đổi 3774290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maybe the final proven answer will be that all of the UFO's that have been reported are merely misidentified known objects.
Từ trong câu: misidentify, maybe, final, prove, answer, report, merely, know
Edward J. Ruppelt, The Report on Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #17346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even honest witnesses may misidentify individuals.
Từ trong câu: misidentify, even, honest, witness, individual
«Canadian Criminal Law/Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266242 (bản sửa đổi 3833752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They urged Bezos to stop working with law enforcement as this technology can be more harmful than good when people are misidentified.
Từ trong câu: misidentify, urge, stop, work, law, enforcement, technology, harmful
«Professionalism/Amazon, Rekognition, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406829 (bản sửa đổi 4281621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even when made by hand, it is sometimes misidentified by the casual observer as the lockstitch because of the uniformity of both sides.
Từ trong câu: misidentify, even, make, hand, sometimes, casual, observer, because
Grace Rogers Cooper, The Invention of the Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #32677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misidentify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misidentify trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misidentify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misidentify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misidentify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misidentify: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.