Câu tiếng Anh có từ “misidentify”
24 câu thật có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misidentify nghĩa là xác định sai. misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misidentify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It remained in the possession of Walton's heirs, but was misidentified as an altered coin.
Nó vẫn thuộc quyền sở hữu của những người thừa kế của Walton, nhưng đã bị xác định nhầm là một đồng tiền đã bị thay đổi.
Từ trong câu: misidentify, remain, possession, alter, coin
«United States currency/5¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50792 (bản sửa đổi 1152144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Italians say they fired warning shots before targeting the trawler they misidentified as a pirate boat.
Người Ý cho biết họ đã bắn cảnh cáo trước khi nhắm vào tàu đánh cá mà họ xác định nhầm là tàu cướp biển.
Từ trong câu: misidentify, fire, warn, shot, target, pirate, boat
«Italians facing Indian fishermen murder charges», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369221 (bản sửa đổi 4820529). · English Wikinews · CC BY 2.5
They urged Bezos to stop working with law enforcement as this technology can be more harmful than good when people are misidentified.
Từ trong câu: misidentify, urge, stop, work, law, enforcement, technology, harmful
«Professionalism/Amazon, Rekognition, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406829 (bản sửa đổi 4281621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misidentify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misidentify trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misidentify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misidentify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misidentify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misidentify: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.