Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “misidentify”
24 câu thật có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misidentify nghĩa là xác định sai. misidentify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: identify incorrectly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misidentify
A frequently misidentified plate is this brass-struck, lead-filled oval with the raised letters "VMM" for Volunteer Maine Militia.
Từ trong câu: misidentify, frequently, plate, brass, strike, lead, fill, oval
J. Duncan, Campbell, American Military Insignia, 1800-1851. Nguồn: Project Gutenberg #38738. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misidentify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misidentify trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ misidentify hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misidentify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misidentify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misidentify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misidentify: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.