Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miniature”

149 câu thật có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miniature nghĩa là thu nhỏ. miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ miniature

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Belfast will then be, indeed, claiming recognition as a miniature nationality, and the claim will be fairly weighed.

    Từ trong câu: miniature, indeed, claim, recognition, nationality, fairly, weigh

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the next time you have a chance, watch him; and you will then see the great Sperm whale himself in miniature.

    Từ trong câu: miniature, next, time, chance, watch, see, great, sperm

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ll have a miniature of you painted on ivory, just as you look this moment, and we’ll send it to your Aunt Rebecca for Christmas!

    Từ trong câu: aunt, ivory, miniature, paint, look, moment, send

    Marion Ames Taggart, Beth's wonder-winter. Nguồn: Project Gutenberg #75689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zany Golf (also known as Will Harvey's Zany Golf) is a miniature golf sports video game.

    Từ trong câu: zany, golf, know, miniature, sport, video, game

    «Zany Golf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092493 (bản sửa đổi 9473069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Westphalia will not soon forget that he was her King; and his subjects did not without reason surname him "Heliogabalus in miniature."

    Từ trong câu: surname, soon, forget, king, subject, reason, miniature

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng miniature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miniature painter69 lần
miniature portrait86 lần
miniature cascades18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miniature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miniature trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miniature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miniature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miniature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miniature: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.