Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miniature”

153 câu thật có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miniature nghĩa là thu nhỏ. miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ miniature

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Uses can be for a miniature outdoor pond or for a high capacity ornamental fish tank.

    Từ trong câu: miniature, use, outdoor, pond, high, capacity, ornamental, fish

    «Hydroculture/Horticultural aquaponics/Aquatic subsystem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139705 (bản sửa đổi 2671976). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They can scarcely be called villages, but rather towns in miniature.

    Từ trong câu: miniature, scarcely, call, village, rather, town

    Isabel, Lady Burton, The Life of Captain Sir Richard F. Burton, volume 2 (of 2) By His Wife, Isabel Burton. Nguồn: Project Gutenberg #54846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Subroutines can be thought of as miniature programs.

    Từ trong câu: miniature, think, program

    «Visual Basic/Functions and Subroutines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4216 (bản sửa đổi 2141813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And they’re such beguiling plants, I don’t see how any garden could be without them, miniature or not.

    Từ trong câu: beguiling, plant, see, garden, miniature

    Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out. Nguồn: Project Gutenberg #69767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As an added bonus each child could go home with a toothbrush and one of those miniature sized tubes of toothpaste.

    Từ trong câu: toothbrush, add, bonus, child, go, home, miniature, size

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng miniature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miniature painter69 lần
miniature portrait86 lần
miniature cascades18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miniature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miniature trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miniature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miniature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miniature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miniature: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.