Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miniature”

153 câu thật có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miniature nghĩa là thu nhỏ. miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ miniature

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a miniature: a wheel cut into seven rays, and composed of seven concentric cordons.

    Từ trong câu: cordon, miniature, wheel, cut, seven, ray, compose

    Various, Notes and Queries, Number 139, June 26, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spinning sphere turned into a miniature , stabilising itself.

    Từ trong câu: stabilise, miniature, spin, sphere, turn, itself

    «Wikinews interviews Dr. Michael Mazilu on creating world's fastest spinning manmade object», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=784859 (bản sửa đổi 4830136). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng miniature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miniature painter69 lần
miniature portrait86 lần
miniature cascades18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miniature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miniature trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miniature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miniature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miniature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miniature: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.