Câu tiếng Anh có từ “miniature”
146 câu thật có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: miniature nghĩa là thu nhỏ. miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ miniature
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A little wooden house and several painted wooden men and women were placed in this miniature park, that kept green all winter.
Từ trong câu: miniature, little, wooden, house, several, paint, man, woman
Claire Martha Coburn, Our Little Swedish Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #43638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng miniature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ miniature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miniature trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ miniature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miniature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miniature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miniature: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.