Câu tiếng Anh có từ “miniature”
153 câu thật có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: miniature nghĩa là thu nhỏ. miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ miniature
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Safavid miniature painting remains one of the most prized examples of visual art.
Từ trong câu: miniature, paint, remain, prize, example, visual, art
«The Safavid Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The easiest way to grow miniature trees is to grow them in a small gardening container.
Từ trong câu: miniature, easy, way, grow, tree, small, garden, container
«Bonsai/Miniature arboriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283366 (bản sửa đổi 2464430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every family is a miniature State with a complicate system of laws, a supreme authority and subordinate authorities down to the latest babe.
Từ trong câu: miniature, every, family, state, complicate, system, law, authority
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were six of them,--six dainty miniature portraits on ivory, elaborately finished, and full of the finest marks of talent.
Từ trong câu: ivory, miniature, six, portrait, finish, full, fine, mark
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng miniature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ miniature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miniature trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ miniature hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ miniature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miniature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miniature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miniature: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.