Câu tiếng Anh có từ “meteorology”
85 câu thật có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meteorology nghĩa là khí tượng học. meteorology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: predicting what the weather will be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meteorology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mr. Brooks has studied deeply geology, anthropology, and meteorology, and he has considerable mathematical ability.
Từ trong câu: meteorology, anthropology, mr, study, deeply, geology, considerable, mathematical
C. E. P. Brooks, The evolution of climate. Nguồn: Project Gutenberg #72714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bureau of Meteorology has advised residents to "proceed with caution".
Từ trong câu: meteorology, bureau, advise, resident, proceed, caution
«Cyclone Clare batters Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30285 (bản sửa đổi 4816466). · English Wikinews · CC BY 2.5
We have alluded to the winds, because they really are a peculiar feature in the meteorology of this State.
Từ trong câu: meteorology, allude, wind, because, really, peculiar, feature, state
Hinton Rowan Helper, The land of gold; reality versus fiction. Nguồn: Project Gutenberg #69295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has researched for meteorology and is a member of the National Science Foundation department for trying to control the weather.
Từ trong câu: meteorology, research, member, national, science, foundation, department, try
«Leonid Hurwicz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99741 (bản sửa đổi 10965413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In meteorology our countrymen have succeeded well.
Từ trong câu: meteorology, succeed, well
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another has been instituted for the collection of facts, observations, &c, in Meteorology, of which Mr. Whitbread is to be the first President.
Từ trong câu: meteorology, another, institute, collection, fact, observation, mr, first
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meteorology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureau of meteorology | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meteorology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meteorology trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meteorology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meteorology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meteorology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meteorology: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.