Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meteorology”

85 câu thật có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meteorology nghĩa là khí tượng học. meteorology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: predicting what the weather will be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meteorology

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He has researched for meteorology and is a member of the National Science Foundation department for trying to control the weather.

    Từ trong câu: meteorology, research, member, national, science, foundation, department, try

    «Leonid Hurwicz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99741 (bản sửa đổi 10965413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And at the same time the importance of forests as affecting the general meteorology of a country was being learned from bitter experience in Europe.

    Từ trong câu: meteorology, time, importance, forest, affect, general, country, learn

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might here enter largely into other points of high interest connected with the science of meteorology, did the nature of our subject allow it.

    Từ trong câu: meteorology, enter, largely, point, high, interest, connect, science

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meteorology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bureau of meteorology35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meteorology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meteorology trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meteorology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meteorology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meteorology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meteorology: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.