Câu tiếng Anh có từ “meteorology”
85 câu thật có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meteorology nghĩa là khí tượng học. meteorology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: predicting what the weather will be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meteorology
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Other types of scientific data such as sky brightness measurements or meteorology data can also be handled.
Từ trong câu: meteorology, type, scientific, data, sky, measurement, handle
«SkyCam/Telescope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232408 (bản sửa đổi 1803500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Barometers can be used to measure atmospheric pressure for meteorology.
Từ trong câu: meteorology, barometer, use, measure, atmospheric, pressure
«Atmospheric pressure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31796 (bản sửa đổi 10101889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Bureau of Meteorology say they are watching another developing tropical low that could impact WA over the weekend.
Từ trong câu: meteorology, bureau, watch, another, develop, tropical, low, impact
«Cyclone Emma crosses West Australian coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34546 (bản sửa đổi 4816467). · English Wikinews · CC BY 2.5
All stood open; and had Klaus been a student of meteorology, a better observatory than his loopholed, tumble-down homestead could not have been to be had.
Từ trong câu: meteorology, stand, open, student, better, tumble, down, homestead
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meteorology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureau of meteorology | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meteorology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meteorology trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meteorology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meteorology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meteorology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meteorology: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.