Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meteorology”

85 câu thật có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meteorology nghĩa là khí tượng học. meteorology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: predicting what the weather will be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meteorology

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Meteorology studies the weather we see every day, like rain, storms, and wind.

    Từ trong câu: meteorology, study, weather, see, every, day, like, rain

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng meteorology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bureau of meteorology35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meteorology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meteorology trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ meteorology hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meteorology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meteorology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meteorology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meteorology: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.