Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merchandise”

158 câu thật có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merchandise nghĩa là hàng hóa. merchandise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merchandise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I'll meet you here one hour before to examine the merchandise."

    Từ trong câu: merchandise, meet, hour, examine

    Robert Silverberg, Spacerogue. Nguồn: Project Gutenberg #72234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In these are to be carried on all kinds of merchandise, and our young men and women will be thus employed.

    Từ trong câu: merchandise, carry, kind, young, man, woman, thus, employ

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our biggest asset is not the merchandise in the store but the good-will of our customers--something that fires cannot damage.

    Từ trong câu: merchandise, asset, big, store, good, customer, something, fire

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will inform you by the spring caravan what merchandize to send here next autumn.

    Từ trong câu: autumn, caravan, merchandise, inform, spring, send, next

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Customers bring any merchandise they wish to buy to the cashier, who will then enter each item into the cash register.

    Từ trong câu: cashier, customer, bring, merchandise, wish, buy, enter, item

    «Cash register», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269951 (bản sửa đổi 10722200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng merchandise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bales of merchandise102 lần
laden with merchandise89 lần
bale of merchandise31 lần
articles of merchandise129 lần
merchandise imported26 lần
assortment of merchandise15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merchandise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merchandise trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merchandise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merchandise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merchandise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merchandise: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.