Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merchandise”

155 câu thật có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merchandise nghĩa là hàng hóa. merchandise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merchandise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The nature of the merchandise, furthermore, and its marketability are further considerations of great importance.

    Từ trong câu: marketability, nature, merchandise, furthermore, further, consideration, great, importance

    Franklin Escher, Elements of Foreign Exchange: A Foreign Exchange Primer. Nguồn: Project Gutenberg #29364. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looked as though it were sleepy and indolent in the best of times, having oysters for its chief merchandise.

    Từ trong câu: sleepy, indolent, look, though, best, time, chief, merchandise

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng merchandise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bales of merchandise102 lần
laden with merchandise89 lần
bale of merchandise31 lần
articles of merchandise129 lần
merchandise imported26 lần
assortment of merchandise15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merchandise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merchandise trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merchandise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merchandise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merchandise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merchandise: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.