Câu tiếng Anh có từ “merchandise”
158 câu thật có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merchandise nghĩa là hàng hóa. merchandise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commodities offered for sale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merchandise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It has many types of merchandise, including T-shirts, a talking doll, and many other products.
Từ trong câu: merchandise, shirt, many, type, include, not, talk, doll
«Fred Figglehorn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273133 (bản sửa đổi 8659530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng merchandise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merchandise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merchandise trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ merchandise hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merchandise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merchandise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merchandise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merchandise: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.