Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnitude”

183 câu thật có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnitude nghĩa là độ lớn. magnitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of relative size or extent (whether large or small). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnitude

Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)

  • No trick, problems need to be re-formulated to avoid subtracting numbers of similar magnitude.

    Từ trong câu: formulate, trick, problem, need, be, avoid, subtract, number

    «Finite Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7175 (bản sửa đổi 2190816) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The first discoverers brought back tales which were scarcely credible--ice-peaks of Himalayan magnitude, soaring out of flame-coloured tropic jungles.

    Từ trong câu: credible, tropic, first, bring, back, tale, scarcely, ice

    John Buchan, The Last Secrets: The Final Mysteries of Exploration · Tiếng Anh · PD-US

  • It is believed to have a period of seventy years, and in that time its light ebbs and flows between the seventh and first magnitudes.

    Từ trong câu: ebb, believe, period, seventy, year, time, light, flow

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost' · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng magnitude

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude absolute4.591 lần
calculates the magnitude562 lần
field of magnitude1.528 lần
axis with magnitude392 lần
magnitude earthquake209 lần
charge magnitude426 lần
apparent magnitude170 lần
calculate the magnitude105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnitude trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnitude: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.