Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madam”

287 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madam

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Withal, Madam Washington was a woman of the most perfect simplicity of bearing and of character.

    Từ trong câu: madam, simplicity, woman, perfect, bear, character

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ah, madam!” he said mysteriously, “I have the best of reasons.”

    Từ trong câu: madam, reason, best

    Francis Bickley, The adventures of Harlequin. Nguồn: Project Gutenberg #77170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Madam, I would most faithfully serve you, and you would be the nearest and dearest to me of all living women."

    Từ trong câu: madam, faithfully, serve, near, dear, live, woman

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Madame Montholon having inquired what troops he considered the best, "Those which are victorious, madam," replied the Emperor.

    Từ trong câu: victorious, madam, inquire, madame, troop, consider, best, reply

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In some of the sumptuous ladies' restrooms in the finest of these places brothel and call house madams sometimes recruit their new inmates.

    Từ trong câu: restroom, lady, fine, place, call, house, madam, sometimes

    Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear madam3.707 lần
madam conway291 lần
madam mina237 lần
madam wetherill217 lần
madam imbert202 lần
madam esmond190 lần
madam replied1.307 lần
madam carroll180 lần
honoured madam183 lần
pardon madam299 lần
yes madam1.485 lần
madam liberality141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Tương lai với will (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.