Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lyricist”

39 câu thật có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lyricist nghĩa là người viết lời. lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lyricist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is the first time a Bangladeshi lyricist has won this awards.

    Từ trong câu: lyricist, first, time, will, award

    «Zulfiqer Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585458 (bản sửa đổi 10604583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also distinguished himself as an actor, night-club entertainer, producer, lyricist, composer, and on occasion even as a conductor.

    Từ trong câu: lyricist, distinguish, himself, actor, night, club, entertainer, producer

    David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been called a leading lyricist of his generation, and he was part of a movement now known as Cool Cymru.

    Từ trong câu: lyricist, call, lead, generation, part, movement, now, know

    «Richey Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766663 (bản sửa đổi 10237145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grieg's place, as may be gathered from what has already been said, is in the small group of the world's greatest lyricists.

    Từ trong câu: lyricist, place, gather, already, small, group, great

    Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've never written a song that didn't almost write itself," says Sammy Cahn, one of the world's most successful lyricists of popular songs.

    Từ trong câu: lyricist, never, write, song, almost, itself, successful, popular

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyricist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyricist trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lyricist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyricist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyricist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyricist: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.