Câu tiếng Anh có từ “lyricist”
39 câu thật có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyricist nghĩa là người viết lời. lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyricist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The lyricist remained united with the musician for the longest period of time; and the actor with the dancer.
Từ trong câu: lyricist, remain, unite, musician, long, period, time, actor
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #52263. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he has the slightest leisure, if there is a delay of some hours in his work, the lyricist reappears.
Từ trong câu: lyricist, slight, leisure, delay, hour, work
Daniel Halévy, The life of Friedrich Nietzsche. Nguồn: Project Gutenberg #53620. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyricist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyricist trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyricist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyricist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyricist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyricist: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.