Câu tiếng Anh có từ “lyricist”
39 câu thật có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyricist nghĩa là người viết lời. lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyricist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If he has the slightest leisure, if there is a delay of some hours in his work, the lyricist reappears.
Từ trong câu: lyricist, slight, leisure, delay, hour, work
Daniel Halévy, The life of Friedrich Nietzsche. Nguồn: Project Gutenberg #53620. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could have been a great lyricist, but, as Henry Adams remarks, there is no rhythm in New England; the climate will not permit it.
Từ trong câu: lyricist, great, remark, rhythm, new, climate, permit
Edward Simmons, From Seven to Seventy: Memories of a Painter and a Yankee. Nguồn: Project Gutenberg #64332. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any one else be added, it must be Caesius Bassus, whom we have lately seen, but there are living lyricists far greater than he.
Từ trong câu: lyricist, else, add, lately, see, live, far, great
Charles Thomas Cruttwell, The History of Roman Literature From the Earliest Period to the Death of Marcus Aurelius. Nguồn: Project Gutenberg #7525. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyricist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyricist trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyricist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyricist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyricist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyricist: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.