Câu tiếng Anh có từ “lyricist”
39 câu thật có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyricist nghĩa là người viết lời. lyricist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who writes the words for songs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyricist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He has also distinguished himself as an actor, night-club entertainer, producer, lyricist, composer, and on occasion even as a conductor.
Từ trong câu: lyricist, distinguish, himself, actor, night, club, entertainer, producer
David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To pass down in history as an exceptional beauty is to inspire art ideals and to furnish a theme for the lyricist.
Từ trong câu: lyricist, pass, down, history, exceptional, beauty, inspire, art
Bartlett Burleigh James, Women of England. Nguồn: Project Gutenberg #32299. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was best known as the lead vocalist, rhythm guitarist and primary lyricist for the rock band the Cars.
Từ trong câu: vocalist, best, know, lead, rhythm, guitarist, primary, lyricist
«Ric Ocasek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713322 (bản sửa đổi 10963994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyricist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyricist trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ lyricist hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyricist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyricist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.