Câu tiếng Anh có từ “loudspeaker”
76 câu thật có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudspeaker nghĩa là loa phóng thanh. loudspeaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudspeaker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This signal is sent to the loudspeaker, which will put out the desired sound.
Từ trong câu: loudspeaker, signal, send, put, out, desire, sound
«Engineering Acoustics/Hearing Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397284 (bản sửa đổi 3547398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is demonstrated perfectly in the dynamic microphone which is basically a loudspeaker in reverse.
Từ trong câu: loudspeaker, demonstrate, perfectly, dynamic, microphone, basically, reverse
«Technical Theatre/Sound/Dynamic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89926 (bản sửa đổi 1578189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One point which these figures emphasise is that the loudspeaker is coming into its own.
Từ trong câu: loudspeaker, point, figure, emphasize, come
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One way of achieving this is by mounting the loudspeaker at a higher altitude than the sound source (i.e. microphone), which also limits feedback.
Từ trong câu: loudspeaker, way, achieve, mount, high, altitude, sound, source
«Engineering Acoustics/Electro Acoustic Installations in Room», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305489 (bản sửa đổi 3445320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Next, let us consider the horn loudspeaker, which provides a more practical model of the loudspeaker.
Từ trong câu: horn, loudspeaker, next, let, consider, provide, practical, model
«Engineering Acoustics/Electro Acoustic Installations in Room», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305489 (bản sửa đổi 3445320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To be heard, these signals must be amplified and sent through loudspeakers, which vibrate the air.
Từ trong câu: amplify, vibrate, loudspeaker, hear, signal, send, air
«Game Creation with XNA/Audio Sound/Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251285 (bản sửa đổi 3834338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loudspeaker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudspeaker diaphragm | 6 lần |
| loudspeaker cabinets | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudspeaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudspeaker trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudspeaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudspeaker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudspeaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudspeaker: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.