Câu tiếng Anh có từ “loudspeaker”
76 câu thật có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudspeaker nghĩa là loa phóng thanh. loudspeaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudspeaker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Stay where you are, Lew," he bellowed into the unresponsive loudspeaker.
Từ trong câu: loudspeaker, stay, bellow
Ward Moore, Greener Than You Think. Nguồn: Project Gutenberg #24246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They hid themselves inside a loudspeaker.
Từ trong câu: loudspeaker, hide, themselves, inside
«Joseba Sarrionandia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99786 (bản sửa đổi 10605097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she returned there was a burst of static on the loudspeaker, then a loud childish voice and images took shape on the screen.
Từ trong câu: loudspeaker, return, burst, static, loud, childish, voice, image
David C. Knight, The Amazing Mrs. Mimms. Nguồn: Project Gutenberg #31585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The air of the planet screamed about them as they dropped down, and the roar in the loudspeaker grew to a mighty cataract of sound.
Từ trong câu: loudspeaker, air, planet, scream, drop, down, roar, grow
John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered a blockhouse at Bikini, another at Frenchman's Flat, voices harsh on loudspeakers counting the seconds away to zero.
Từ trong câu: bikini, remember, another, flat, voice, loudspeaker, count, second
John Victor Peterson, Classified object. Nguồn: Project Gutenberg #73358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loudspeaker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudspeaker diaphragm | 6 lần |
| loudspeaker cabinets | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudspeaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudspeaker trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudspeaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudspeaker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudspeaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudspeaker: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.