Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loudspeaker”

76 câu thật có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loudspeaker nghĩa là loa phóng thanh. loudspeaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loudspeaker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A common example of this would be a loudspeaker connected to a power source.

    Từ trong câu: loudspeaker, common, example, connect, power, source

    «Engineering Acoustics/Electro-Mechanical Analogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40382 (bản sửa đổi 3232717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An alternative would be to install the loudspeaker in a so-called sound labyrinth.

    Từ trong câu: loudspeaker, alternative, install, call, sound

    «Computation of an acoustic Transmissionline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441771 (bản sửa đổi 4620501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To the best of my knowledge, feeding the loudspeaker with beer would be very unwise.

    Từ trong câu: loudspeaker, unwise, best, knowledge, feed, beer

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the shuttle shoved off, the loudspeaker announced that normal space flight would be maintained till after the stopover at Garth.

    Từ trong câu: stopover, shuttle, off, loudspeaker, announce, normal, space, flight

    James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng loudspeaker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loudspeaker diaphragm6 lần
loudspeaker cabinets6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudspeaker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudspeaker trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ loudspeaker hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loudspeaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudspeaker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudspeaker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudspeaker: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.