Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limp”

184 câu thật có từ limp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limp nghĩa là khập khiễng. limp là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk impeded by some physical limitation or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limp

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He walked with just such a limp as I have seen in footsore tramps.

    Từ trong câu: limp, walk, see

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has been limping on her bad ankle, but otherwise seems to be okay.

    Từ trong câu: ankle, limp, bad, otherwise, seem, okay

    «US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127573 (bản sửa đổi 4828893). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Everybody has been so good and kind, Marilla,” sighed Anne happily, on the day when she could first limp across the floor.

    Từ trong câu: happily, limp, everybody, good, kind, sigh, day, first

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the young women I have mentioned had ceased to belong to the blooming season; they had entered the bristling, or else the limp, period.

    Từ trong câu: blooming, bloom, limp, young, woman, mention, cease, belong

    Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ve pumped that into the auxiliary, and I guess we can limp along a few knots on it.”

    Chúng tôi đã bơm nó vào phần phụ trợ và tôi đoán chúng tôi có thể đi khập khiễng vài nút thắt trên đó.”

    Từ trong câu: auxiliary, pump, guess, limp, knot

    John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have financed the war by haphazard methods, limping along the line of least resistance.

    Từ trong câu: haphazard, finance, war, method, limp, line, least, resistance

    Hartley Withers, War-Time Financial Problems. Nguồn: Project Gutenberg #13045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng limp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth limp549 lần
limp painfully103 lần
limp gait46 lần
limp bizkit20 lần
hung limp163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limp trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ limp hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limp gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limp: Quá khứ đơn (50 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.