E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limp”

164 câu thật có từ limp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limp nghĩa là khập khiễng. limp là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk impeded by some physical limitation or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The student should learn to relax his body completely so that it shall lie still and limp and soft as cotton.

    Từ trong câu: limp, student, learn, relax, body, completely, lie, still

    A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot dance, and although I can walk, it is with a limping gait: I should be a poor fellow in a foot-race.

    Từ trong câu: limp, can, dance, although, walk, poor, fellow, foot

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My limbs became limp from perpetually doing nothing, and I felt as if I should fall to pieces from sheer laziness.

    Từ trong câu: laziness, limb, become, limp, do, nothing, feel, fall

    Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 05 Masterpieces of German Literature Translated into English. Nguồn: Project Gutenberg #12888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Somewhat timidly she lifted his limp, white hand, to feel his pulse; but, having little idea how a pulse should behave, she gained no reassurance.

    Từ trong câu: reassurance, somewhat, lift, limp, white, hand, feel, pulse

    Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng limp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth limp549 lần
limp painfully103 lần
limp gait46 lần
limp bizkit20 lần
hung limp163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limp trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ limp hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limp: Quá khứ đơn (46 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.