Câu tiếng Anh có từ “limp”
134 câu thật có từ limp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limp nghĩa là khập khiễng. limp là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk impeded by some physical limitation or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When the hands of a dead person remain limp, some other member of the family will soon follow him in death.
Từ trong câu: limp, hand, dead, person, remain, member, family, soon
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng limp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cloth limp | 549 lần |
| limp painfully | 103 lần |
| limp gait | 46 lần |
| limp bizkit | 20 lần |
| hung limp | 163 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limp trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ limp hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limp: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.