E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limp”

134 câu thật có từ limp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limp nghĩa là khập khiễng. limp là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: walk impeded by some physical limitation or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If you lie, expectation limps out gasping back to his stool of solitude.

    Từ trong câu: limp, stool, lie, expectation, out, back, solitude

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203887 (bản sửa đổi 1597767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Slowly, wheezing, he limped toward the back of the room and touched a button.

    Từ trong câu: wheeze, slowly, limp, toward, back, room, touch, button

    Frederik Pohl, Plague of Pythons. Nguồn: Project Gutenberg #51804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She ran stiffly with a limp that grew worse as she neared the tall stone edifice.

    Từ trong câu: edifice, run, limp, grow, bad, near, tall, stone

    Margaret Sutton, The Haunted Fountain A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #47841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have financed the war by haphazard methods, limping along the line of least resistance.

    Từ trong câu: haphazard, finance, war, method, limp, line, least, resistance

    Hartley Withers, War-Time Financial Problems. Nguồn: Project Gutenberg #13045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng limp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth limp549 lần
limp painfully103 lần
limp gait46 lần
limp bizkit20 lần
hung limp163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limp trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ limp hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limp: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.