Câu tiếng Anh có từ “leopard”
117 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leopard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other is the clouded leopard; the little-studied marbled cat may also have this ability.
Từ trong câu: leopard, cloud, little, study, marble, cat, ability
«Margay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450533 (bản sửa đổi 9957868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Can the Ethiopian change his skin, or the leopard his spots," then may ye who are accustomed to loathe, shun, and cast off the African race, receive them to your kind embraces.
Từ trong câu: leopard, change, skin, spot, you, accustom, cast, off
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Silenus in a leopard skin, the nurse and preceptor of Bacchus, the wine-god, is being hoisted by two attendant fauns, so that with his own hands he may pick the grapes.
Từ trong câu: leopard, skin, nurse, wine, god, hoist, attendant, hand
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At sea, they may be under attack from sea lions, leopard seals, and orcas.
Từ trong câu: seal, leopard, sea, attack, lion
«Gentoo penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145413 (bản sửa đổi 10961881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leopards and other wild beasts might be prowling about, and get hold of some of us.
Báo hoa mai và các loài thú hoang khác có thể rình mò xung quanh và tóm lấy một số người trong chúng ta.
Từ trong câu: prowl, leopard, wild, beast, get, hold
Paul B. Du Chaillu, Lost in the Jungle; Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #36324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leopard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leopard gecko | 33 lần |
| leopard geckos | 24 lần |
| tigers leopard | 42 lần |
| leopard skins | 97 lần |
| spotted leopard | 39 lần |
| leopard skin | 210 lần |
| lions leopard | 48 lần |
| winged leopard | 27 lần |
| couchant leopard | 10 lần |
| amur leopard | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.