Câu tiếng Anh có từ “leopard”
117 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leopard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The shield is supported by a pair of leopards, the national animal of Benin.
Từ trong câu: leopard, shield, support, pair, national, animal
«Coat of arms of Benin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370033 (bản sửa đổi 8770894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of them is Kala, whose own child was killed by the leopard.
Từ trong câu: leopard, child, kill
«Tarzan (1999 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147794 (bản sửa đổi 10926910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An invasion from the African wilderness with all its lions and leopards in full roar, could scarcely have less been urged by motives of human nature.
Từ trong câu: leopard, invasion, wilderness, lion, full, roar, scarcely, less
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Silenus in a leopard skin, the nurse and preceptor of Bacchus, the wine-god, is being hoisted by two attendant fauns, so that with his own hands he may pick the grapes.
Từ trong câu: leopard, skin, nurse, wine, god, hoist, attendant, hand
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flesh of the wild cat and leopard is esteemed by most of the tribes.
Từ trong câu: flesh, leopard, wild, cat, tribe
«Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leopard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leopard gecko | 33 lần |
| leopard geckos | 24 lần |
| tigers leopard | 42 lần |
| leopard skins | 97 lần |
| spotted leopard | 39 lần |
| leopard skin | 210 lần |
| lions leopard | 48 lần |
| winged leopard | 27 lần |
| couchant leopard | 10 lần |
| amur leopard | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.