Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “leopard”
112 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leopard
"Yes; we found the dead leopard, and when searching, I thought I saw something like a human outline on the mountain."
Từ trong câu: leopard, yes, find, dead, search, think, saw, something
Hugh Mulleneux Walmsley, The Ruined Cities of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #32908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We saw two leopards, but they took good care not to come near us, they were certainly upwards of five feet in length.
Chúng tôi nhìn thấy hai con báo, nhưng chúng cẩn thận không đến gần chúng tôi, chúng chắc chắn dài tới 5 feet.
Từ trong câu: leopard, saw, take, good, care, come, near, certainly
William Henry Giles Kingston, The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One day, riding up to a well in an out-of-the-way part of the farm, we found that a magnificent full-grown leopard had fallen in and drowned himself.
Từ trong câu: leopard, day, ride, up, well, out, way, part
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leopard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- leopard gecko33 lần
- leopard geckos24 lần
- tigers leopard42 lần
- leopard skins97 lần
- spotted leopard39 lần
- leopard skin210 lần
- lions leopard48 lần
- winged leopard27 lần
- couchant leopard10 lần
- amur leopard9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.