Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “leopard”
112 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leopard
They will speedily stone to death any intruder, and will tear a leopard in pieces with their teeth.
Từ trong câu: leopard, stone, death, intruder, tear, piece, tooth
Walter De la Mare, The Three Mulla-mulgars. Nguồn: Project Gutenberg #32620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like leopard-skin chiefs, big men do not hold formal office and have no official power to enforce their will.
Từ trong câu: leopard, like, skin, chief, big, man, hold, formal
«Acephalous Societies: Bands and Tribes», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
"They have withdrawn their milch camels from the outskirts, and now lie encamped, having girded themselves with leopard skins, a signal that they will fight like wild beasts.
Từ trong câu: leopard, withdraw, camel, outskirts, now, lie, themselves, skin
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leopard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- leopard gecko33 lần
- leopard geckos24 lần
- tigers leopard42 lần
- leopard skins97 lần
- spotted leopard39 lần
- leopard skin210 lần
- lions leopard48 lần
- winged leopard27 lần
- couchant leopard10 lần
- amur leopard9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.