E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leopard”

112 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leopard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are also Asian elephants, giraffes, zebras, kangaroos, leopards, and other rare animals.

    Từ trong câu: leopard, giraffe, zebra, elephant, kangaroo, rare, animal

    «Hongshan Forest Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667448 (bản sửa đổi 10198461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no wild beasts here, such as tygers and leopards, as on the coast of Coromandel.

    Từ trong câu: leopard, wild, beast, coast

    Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no cattle, horses, tigers, leopards, sheep, or magpies.

    Từ trong câu: leopard, magpie, cattle, horse, tiger, sheep

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Yayoi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84389 (bản sửa đổi 4383372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are twelve leopard cat subspecies, which differ widely in appearance and were once thought to be separate species.

    Từ trong câu: leopard, twelve, cat, differ, widely, appearance, once, think

    «Leopard cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450614 (bản sửa đổi 8723699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no leopard seals to menace the young.

    Từ trong câu: leopard, menace, seal, young

    «Animal Behavior/Penguin Loving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19066 (bản sửa đổi 3556947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leopard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leopard gecko33 lần
leopard geckos24 lần
tigers leopard42 lần
leopard skins97 lần
spotted leopard39 lần
leopard skin210 lần
lions leopard48 lần
winged leopard27 lần
couchant leopard10 lần
amur leopard9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.