E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leopard”

112 câu thật có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leopard nghĩa là báo. leopard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pelt of a leopard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leopard

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng leopard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leopard gecko33 lần
leopard geckos24 lần
tigers leopard42 lần
leopard skins97 lần
spotted leopard39 lần
leopard skin210 lần
lions leopard48 lần
winged leopard27 lần
couchant leopard10 lần
amur leopard9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leopard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leopard trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ leopard hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leopard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leopard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leopard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leopard: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.