Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”

80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Then he stooped down and rubbed Jan's ears, with a friendly, knowledgeable way he had.

    Từ trong câu: knowledgeable, down, rub, ear, friendly, way

    A. J. Dawson, Jan: A Dog and a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They lived in huts or underground houses and were knowledgeable in the technique of ceramics.

    Từ trong câu: knowledgeable, live, hut, underground, house, technique

    «History of Brazil/Pre-Cabraline period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414477 (bản sửa đổi 4391958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She prided herself in her work and was very knowledgeable in her field.

    Từ trong câu: knowledgeable, pride, herself, work, field

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Dr. Ida Mae Hiram», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268909 (bản sửa đổi 2535216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He became very knowledgeable and later became a teacher.

    Từ trong câu: knowledgeable, become, late, teacher

    «Chanakya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191622 (bản sửa đổi 11014630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If all colonels were as competent and knowledgeable as our colonel, we should have won the war by now," said Dumble as he and I walked away.

    Từ trong câu: knowledgeable, competent, will, war, now, walk, away

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went to the store found a very knowledgeable salesperson, Jermain, who said he knew exactly what Elan needed.

    Từ trong câu: salesperson, go, store, find, knowledgeable, know, exactly, need

    «Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • They went to the store and found a very knowledgeable salesperson, Jermain, who said he knew exactly what Elan needed.

    Từ trong câu: salesperson, go, store, find, knowledgeable, know, exactly, need

    «Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng knowledgeable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • knowledgeable in indochinese6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.