Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”
80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated; having extensive information or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knowledgeable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may be argued that knowledgeable articles are the group intelligence created by public.
Có thể lập luận rằng những bài viết có kiến thức là trí tuệ tập thể do công chúng tạo ra.
Từ trong câu: knowledgeable, argue, intelligence, article, group, create, public
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Innovative Pedagogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135019 (bản sửa đổi 1949358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last thing they want to admit is that they may not be as knowledgeable as others.
Điều cuối cùng họ muốn thừa nhận là có thể họ không có hiểu biết sâu rộng như những người khác.
Từ trong câu: knowledgeable, last, thing, want, admit, other
«Introduction to Library and Information Science/Re-contextualizing Libraries: Considering Libraries within Their Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61363 (bản sửa đổi 4296303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A knowledgeable client might be able to advise you here.
Từ trong câu: knowledgeable, client, able, advise
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interviews can be short or long, and there may be follow-up meetings and further interviews based on how knowledgeable the informant is.
Từ trong câu: knowledgeable, interview, short, long, follow, up, meet, further
«Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.
Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem
Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knowledgeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knowledgeable in indochinese | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.