Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”
80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated; having extensive information or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knowledgeable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A good bartender personality must be positive, welcoming, knowledgeable and just fun to be around!
Từ trong câu: knowledgeable, good, bartender, personality, positive, welcome, fun, around
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the first interview we have to be knowledgeable about the business.
Từ trong câu: knowledgeable, first, interview, business
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163509 (bản sửa đổi 3268748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But one must be knowledgeable to know that sensory perception produces truth.
Từ trong câu: knowledgeable, know, sensory, perception, produce, truth
«A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng knowledgeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knowledgeable in indochinese | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.